Hình nền cho index fossil
BeDict Logo

index fossil

/ˈɪndɛks ˈfɑsəl/

Định nghĩa

noun

Hóa thạch chỉ thị, hóa thạch định tuổi.

Ví dụ :

Việc tìm thấy hóa thạch chỉ thị Trilobite trong một lớp đá cho các nhà khoa học biết rằng lớp đá đó có niên đại khoảng 500 triệu năm.